39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
39_de_bai_tap_toan_on_he_lop_3_chuan_bi_len_lop_4_co_dap_an.pdf
Nội dung tài liệu: 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án
- 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án ĐỀ SỐ 20 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: a, 14920 x 4 + 1738 b, 82381 + 2830 : 5 c, 19389 x 7 - 38198 d, 93782 – 8312 x 6 Bài 2: a, Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm b, Tính diện tích hình vuông có cạnh là 6cm Bài 3: Một nhà máy có 180 công nhân, người ta dự định chia thành 5 tổ nhưng sau đó lại chia thành 6 tổ. Hỏi mỗi tổ ít hơn dự định bao nhiêu công nhân? Bài 4: Một đám ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng đám ruộng đó biết chu vi đám ruộng đó là 48 m. Bài 5: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 36kg đường, ngày thứ hai bán được số đường giảm đi 3 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất bao nhiêu ki-lô-gam đường? Bài 6: Có hai bao gạo, bao thứ nhất đựng 72kg gạo và đựng gấp ba lần bao thứ hai. Hỏi bao thứ nhất đựng nhiều hơn bao thứ hai bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Lop3.com.vn
- 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án ĐÁP ÁN Bài 1: a, 14920 x 4 + 1738 = 61418 b, 82381 + 2830 : 5 = 82947 c, 19389 x 7 – 38198 = 97525 d, 93782 – 8312 x 6 = 43910 Bài 2: a, Diện tích hình chữ nhật là: 9 x 5 = 45 (cm2) Đáp số: 45cm2 b, Diện tích hình vuông là: 6 x 6 = 36 (cm2) Đáp số: 36cm2 Bài 3: Số công nhân dự định ở mỗi tổ là: 180 : 5 = 36 (công nhân) Số công nhân thực tế ở mỗi tổ là: 180 : 6 = 30 (công nhân) Mỗi tổ ít hơn dự định số công nhân là: 36 – 30 = 6 (công nhân) Đáp số: 6 công nhân Bài 4: Ngày thứ hai cửa hàng bán được số đường là: 36 : 3 = 12 (kg) Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất số đường là: 36 – 12 = 24 (kg) Đáp số: 24kg đường Bài 5: Bao thứ hai đựng số gạo là: 72 : 3 = 24 (kg) Bao thứ nhất đựng nhiều hơn bao thứ hai số gạo là: 72 – 24 = 48 (kg) Đáp số: 48kg gạo Lop3.com.vn
- 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án ĐỀ SỐ 21 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau: Câu 1. Trong các số: 42 078; 42 090; 42 100; 42 099; 42 109; 42 901. Số lớn nhất là: A. 42 099 B. 42 901 C. 42 075 D. 42 090 Câu 2. Làm tròn số 56 485 đến hàng nghìn ta được: A. 56 000 B. 60 000 C. 56 500 D. 56 490 Câu 3. Giá trị của x thoả mãn 6 522 – x = 1 964: A. 4 288 B. 4 558 C. 4 576 D. 8 486 1 Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều dài 4dm 2cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích hình 7 chữ nhật đó? A. 6 cm2 B. 98 cm2 C. 252 cm2 D. 184 cm2 Câu 5. Lan mua một quyển vở giá 8 500 đồng và 2 cái bút, mỗi cái bút giá 3 500 đồng. Lan đưa cô bán hàng 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Lan bao nhiêu tiền? A. 8 000 đồng B. 9 000 đồng C. 4 500 đồng D. 5 500 đồng PHẦN 2. TỰ LUẬN Câu 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ: Câu 2. Đặt tính rồi tính 45 378 + 37 416 68 157 – 56 249 8 206 x 6 12 545 : 5 ......................... ....................... ..................... ....................... ......................... ....................... ..................... ....................... ......................... ....................... ..................... ....................... Lop3.com.vn
- 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án 1 Câu 3. Xe thứ nhất chở được 1 245 kg gạo. Xe thứ hai chở được bằng xe thứ hai. Hỏi cả hai xe 3 chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. Câu 4. a) Tính diện tích hình vuông có chu vi 36 cm. b) Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông ở câu a và có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. Câu 5. Dưới đây là bảng giá được niêm yết ở một cửa hàng văn phòng phẩm: Quan sát bảng số liệu thống kê và trả lời câu hỏi: a) Sản phẩm nào có giá cao nhất? Sản phẩm nào có giá thấp nhất? b) Mai mua 3 sản phẩm hết vừa tròn 20 000 đồng. Nêu những khả năng có thể xảy ra. Lop3.com.vn
- 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong các số: 42 078; 42 090; 42 100; 42 099; 42 109; 42 901. Số lớn nhất là: A. 42 099 B. 42 901 C. 42 075 D. 42 090 Phương pháp So sánh các số để xác định số lớn nhất. Lời giải Số lớn nhất là 42 901. Chọn B Câu 2. Làm tròn số 56 485 đến hàng nghìn ta được: A. 56 000 B. 60 000 C. 56 500 D. 56 490 Phương pháp Khi làm tròn số đến hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên. Lời giải Làm tròn số 56 485 đến hàng nghìn ta được 56 000. (vì chữ số hàng trăm là 4 < 5, làm tròn xuống) Chọn A Câu 3. Giá trị của x thoả mãn 6 522 – x = 1 964: A. 4 288 B. 4 558 C. 4 576 D. 8 486 Phương pháp Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu. Lời giải 6 522 – x = 1 964 6 522 – 1 964 = 4 558 Chọn B 1 Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều dài 4dm 2cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích hình 7 chữ nhật đó? A. 6 cm2 B. 98 cm2 C. 252 cm2 D. 184 cm2 Phương pháp - Đổi 4dm 2cm sang đơn vị xăng-ti-mét - Chiều rộng = chiều dài : 7 - Diện tích hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng Lop3.com.vn
- 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án Lời giải Đổi: 4dm 2cm = 42 cm Chiều rộng hình chữ nhật là: 42 : 7 = 6 (cm) Diện tích hình chữ nhật là: 42 x 6 = 252 (cm2) Chọn C Câu 5. Lan mua một quyển vở giá 8 500 đồng và 2 cái bút, mỗi cái bút giá 3 500 đồng. Lan đưa cô bán hàng 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Lan bao nhiêu tiền? A. 8 000 đồng B. 9 000 đồng C. 4 500 đồng D. 5 500 đồng Phương pháp - Tìm số tiền Lan đã mua 1 quyển vở và 2 cái bút - Tìm số tiền cô bán hàng cần trả lại Lời giải Lan mua 1 quyển vở và 2 cái bút hết số tiền là: 8 500 + 3 500 x 2 = 15 500 (đồng) Cô bán hàng phải trả lại Lan số tiền là: 20 000 – 15 500 = 4 500 (đồng) Chọn C PHẦN II. TỰ LUẬN Câu 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ: Phương pháp Quan sát tranh rồi viết thời gian ứng với mỗi đồng hồ. Lời giải Lop3.com.vn
- 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án Câu 2. Đặt tính rồi tính 1 45 378 + 37 416 68 157 – 56 249 8 206 x 6 3 12 545 : 5 Phương pháp - Đặt tính -Với phép cộng, phép trừ, phép nhân: Thực hiện lần lượt từ phải sang trái -Với phép chia: Chia lần lượt từ trái sang phải Lời giải 12545 5 45378 68157 8206 25 2509 37 416 56249 6 04 82794 11908 49 236 45 0 Câu 3. Xe thứ nhất chở được 1 245 kg gạo. Xe thứ hai chở được bằng xe thứ hai. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Phương pháp - Tìm số kg gạo xe thứ hai chở được = Số kg gạo xe thứ nhất chở được : 3 - Tìm số kg gạo 2 xe chở được Lời giải Số ki-lô-gam gạo xe thứ hai chở được là: 1 245 : 3 = 415 (kg) Cả hai xe chở được số ki-lô-gam gạo là: 1 245 + 415 = 1 660 (kg) Đáp số: 1 660 kg gạo Câu 4. a) Tính diện tích hình vuông có chu vi 36 cm. b) Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông ở câu a và có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Phương pháp a) Tìm độ dài cạnh hình vuông = chu vi : 4 Diện tích hình vuông = cạnh x cạnh Lop3.com.vn
- 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án b) Chiều dài = chiều rộng x 4 Chu vi hình chữ nhật = (chiều dài + chiều rộng) x 2 Lời giải a) Độ dài cạnh hình vuông là: 36 : 4 = 9 (cm) Diện tích hình vuông là: 9 x 9 = 81 (cm2) Đáp số: 81 cm2 b) Ta có chiều rộng hình chữ nhật bằng độ dài cạnh hình vuông và bằng 9 cm Chiều dài hình chữ nhật là: 9 x 3 = 27 (cm) Chu vi hình chữ nhật là: (27 + 9) x 2 = 72 (cm) Đáp số: 72 cm Câu 5. Dưới đây là bảng giá được niêm yết ở một cửa hàng văn phòng phẩm: Quan sát bảng số liệu thống kê và trả lời câu hỏi: a) Sản phẩm nào có giá cao nhất? Sản phẩm nào có giá thấp nhất? b) Mai mua 3 sản phẩm hết vừa tròn 20 000 đồng. Nêu những khả năng có thể xảy ra. Phương pháp Quan sát biểu đồ để trả lời câu hỏi Lời giải a) Vở ô ly có giá cao nhất. Bút chì có giá thấp nhất. b) Những khả năng có thể xảy ra là: - Mai mua 1 chiếc bút mực, 1 chiếc bút chì, 1 quyển vở ô ly - Mai mua 2 quyển vở ô ly - Mai mua 2 chiếc bút mực và 2 bút chì Lop3.com.vn
- 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án ĐỀ SỐ 22 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau: Câu 1. Số liền sau của 78 999 là: A. 78 901 B. 78 991 C. 79 000 D. 78 100 Câu 2. Số gồm 9 chục nghìn, 8 trăm và 3 đơn vị viết là: A. 90 830 B. 90803 C. 9 830 D. 98 003 Câu 3. Trong phép chia cho 5 còn dư, số dư lớn nhất có thể là: A. 0 B. 4 C. 5 D. 1, 2, 3, 4 Câu 4. Giá trị biểu thức 38 327 – 96 235 : 5 là: A. 19 080 B. 19 081 C. 19 082 D. 19 083 Câu 5. Nga vẽ tranh hết 30 phút. Nga bắt đầu vẽ lúc 16 giờ 28 phút. Khi Nga vẽ xong thì đồng hồ chỉ: A. 17 giờ 28 phút B. 16 giờ 30 phút C. 16 giờ 50 phút D. 16 giờ 58 phút Câu 6. Một hình vuông có chu vi bằng 28cm. Diện tích của hình vuông đó là: A. 7 cm2 B. 42 cm2 C. 21 cm2 D. 49 cm2 PHẦN 2. TỰ LUẬN Câu 1. Điền vào chỗ chấm. a) Số 28 315 đọc là ............................................................................................. b) Số liền trước của số 100 000 là ........... c) Đồng hồ bên chỉ ....... giờ ....... phút. d) Làm tròn số 72 395 đến hàng chục nghìn ta được .......... Câu 2. Đặt tính rồi tính 17 386 + 46 540 56 732 – 44 528 11 615 x 6 65 305 : 5 ......................... ....................... ..................... ....................... ......................... ....................... ..................... ....................... ......................... ....................... ..................... ....................... Lop3.com.vn
- 39 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 3 chuẩn bị lên Lớp 4 có đáp án Câu 3. Tính giá trị của biểu thức: a) 6 x (22 229 – 12 114) b) 62 835 – 45 672 : 3 .................................... ..................................... .................................... ..................................... .................................... ..................................... Câu 4. Có 3 kho chứa dầu, mỗi kho chứa 12 500 lít dầu. Người ta đã chuyển đi 21 000 lít dầu. Hỏi trong ba kho còn lại bao nhiêu lít dầu? ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. Câu 5. Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể, không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây: - Linh .. mua được gấu bông. - Linh .. mua được vòng tay và bỏng ngô. - Linh .. không mua được gấu bông và vòng tay. - Linh .. mua được kẹo bông, vòng tay và bánh kem nếu được bố mẹ cho thêm 10 000 đồng nữa. Lop3.com.vn

