Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 3 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027

docx 300 trang Minh Nguyệt 13/10/2026 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 3 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtong_hop_phieu_bai_tap_toan_lop_3_hang_ngay_day_du_ca_nam_na.docx
  • docxĐáp án - Cả Năm.docx

Nội dung tài liệu: Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 3 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Quan sát hình bên rồi trả lời câu a, b. a) Góc đỉnh V có hai cạnh là: A. DU và DV B. VD và VW C. DU và VW D. UD và UV b) Trong hình trên, góc nào là góc vuông? A. Góc đỉnh D B. Góc đỉnh V C. Cả hai góc D. Không có góc nào c) Hình nào dưới đây có đúng hai góc vuông? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Bài 2. Dùng ê ke kiểm tra các góc của hình tam giác MNP rồi viết vào chỗ chấm. Hình tam giác MNP có ............ góc vuông, đó là góc đỉnh ............, cạnh ............ và ............. Hình tam giác MNP có ............ góc không vuông. Bài 3. Khoanh vào chữ dưới đồng hồ có kim giờ và kim phút tạo thành góc vuông. 61
  2. Biên soạn: Lop3.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Dùng ê ke kiểm tra rồi viết tên đỉnh của các góc vào chỗ chấm. Các góc vuông là góc đỉnh: .................................................................................. Các góc không vuông là góc đỉnh: ........................................................................ Bài 5. Dùng ê ke kiểm tra rồi viết vào chỗ chấm. Hình 1 có .......... góc vuông, đó là góc đỉnh: .................................................... Hình 2 có .......... góc vuông, đó là góc đỉnh: .................................................... Hình 3 có .......... góc vuông, đó là góc đỉnh: .................................................... Hình có nhiều góc vuông nhất là: ...................................... Bài 6. Trên lưới ô vuông, em hãy vẽ thêm một cạnh để được: a) góc vuông đỉnh O, cạnh OA và OC; b) góc vuông đỉnh E, cạnh EB và EF. 62
  3. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Hình tam giác, hình tứ giác Bài 1. Viết vào chỗ chấm. a) Hình tam giác GHK có các đỉnh: ................................... các cạnh: ...............................................; có ...... góc. b) Hình tứ giác PQRS có các đỉnh: .............................. các cạnh: ...............................................; có ...... góc. Bài 2. Tờ giấy hình tứ giác EGHI có thêm điểm M trên cạnh GH và điểm N trên cạnh IE. Em chọn hai trong các điểm E, G, H, I, M, N rồi kẻ đoạn thẳng nối hai điểm đó để chia tờ giấy thành: a) hai hình tam giác: đoạn thẳng ............ b) một hình tam giác và một hình tứ giác: đoạn thẳng ............ c) hai hình tứ giác: đoạn thẳng ............ Bài 3. Dùng ê ke kiểm tra rồi viết vào chỗ chấm. Hình tam giác RST có góc vuông là góc đỉnh ...................... Hình tứ giác UYXV có các góc vuông là góc đỉnh ...................... Bài 4. Quan sát hình bên rồi viết vào chỗ chấm. Hình bên có ........ hình tam giác, đó là: ....................................................................................................... Hình bên có ........ hình tứ giác, đó là: ....................................................................................................... 63
  4. Biên soạn: Lop3.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Dùng thước đo độ dài các cạnh của hình tam giác CDE rồi viết vào chỗ chấm. CD = .......... cm; DE = .......... cm; EC = .......... cm. 64
  5. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Hình chữ nhật, hình vuông Bài 1. Quan sát các hình vẽ trên lưới ô vuông. a) Khoanh vào chữ dưới hình vuông. b) Trong các hình dưới đây, những hình nào là hình chữ nhật? Các hình chữ nhật là hình số: ...................................... Bài 2. Dùng thước đo rồi viết vào chỗ chấm. Hình vuông OPQR có độ dài cạnh là .......... cm. Hình chữ nhật STUV có chiều dài .......... cm, chiều rộng .......... cm. 65
  6. Biên soạn: Lop3.com.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Quan sát hình chữ nhật DEGH. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) Hình chữ nhật DEGH có 4 góc vuông. b) Cạnh HG dài 8 cm. c) Cạnh DH dài 8 cm. d) Chiều rộng của hình chữ nhật DEGH là 5 cm. e) Cạnh EG và cạnh DE dài bằng nhau. Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Hình bên có mấy hình chữ nhật? A. 3 hình B. 4 hình C. 5 hình D. 6 hình 66
  7. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Mảnh vườn hình chữ nhật KLMN có KL = 24 m, LM = 9 m (như hình vẽ). a) Cạnh NM dài .......... m. b) Cạnh KN dài .......... m. c) Bác Ba đi dọc bờ vườn từ K qua L, qua M rồi đến N. Hỏi bác Ba đã đi bao nhiêu mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 2. Mặt bàn hình chữ nhật ABCD có AB = 16 dm, AD = 7 dm. Hai chú kiến cùng bò từ A đến C: kiến vàng bò theo đường A → B → C, kiến đen bò theo đường A → D → C. a) Kiến vàng bò ........ dm. Kiến đen bò ........ dm. b) Chú kiến nào bò quãng đường ngắn hơn? ............................................................................................ Bài 3. Bạn Lan dùng 8 que tính dài bằng nhau xếp được hình chữ nhật như hình bên: cạnh dài 3 que, cạnh ngắn 1 que. Em dùng 18 que tính dài bằng nhau xếp thành một hình chữ nhật (các que đặt nối tiếp nhau, không bẻ que, không xếp hình vuông). Em xếp được những hình chữ nhật nào? Cách 1: cạnh dài ....... que, cạnh ngắn ....... que. Cách 2: cạnh dài ....... que, cạnh ngắn ....... que. Cách 3: cạnh dài ....... que, cạnh ngắn ....... que. Cách 4: cạnh dài ....... que, cạnh ngắn ....... que. 67
  8. Biên soạn: Lop3.com.vn PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 4. Trên lưới điểm, em hãy chọn bốn trong các điểm đã đặt tên rồi nối lại để được: a) một hình vuông: ..............................; b) một hình chữ nhật: ............................... Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Hình bên có mấy hình vuông? A. 6 hình B. 7 hình C. 8 hình D. 9 hình 68
  9. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Thực hành vẽ góc vuông Bài 1. Dùng ê ke vẽ góc vuông. Mỗi góc đã có sẵn một cạnh. a) Vẽ góc vuông đỉnh K, cạnh KE và cạnh KG. b) Vẽ góc vuông đỉnh T, cạnh TH và cạnh TS. a) b) Bài 2. Dùng com pa vẽ đường tròn tâm O đi qua điểm N. Gợi ý: đặt mũi nhọn của com pa vào điểm O, mở com pa sao cho đầu bút chì chạm điểm N, rồi quay một vòng. Bài 3. Dùng ê ke kiểm tra các góc của hình bên rồi viết vào chỗ chấm. Hình ABCDEG có ........ góc vuông. Đó là góc đỉnh: ............................... 69
  10. Biên soạn: Lop3.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Vẽ trên lưới ô vuông (vẽ theo các đường kẻ của lưới, ghi tên các đỉnh theo thứ tự vòng quanh hình): a) Hình vuông ABCD có cạnh dài 8 ô, đỉnh A là điểm A trên lưới; b) Hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 10 ô, chiều rộng 4 ô, đỉnh M là điểm M trên lưới. Bài 5. Dùng ê ke kiểm tra góc của một số đồ vật trong lớp học. Viết tên hai đồ vật có góc vuông mà em tìm được. Đồ vật thứ nhất: ......................................; Đồ vật thứ hai: ....................................... 70
  11. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vẽ hình tròn, vẽ trang trí Bài 1. Cây thông dưới đây được vẽ trên lưới ô vuông, ghép từ các hình vuông và hình chữ nhật. Mẫu Em vẽ a) Cây thông được ghép từ ........ hình, trong đó có ........ hình vuông. b) Trên lưới “Em vẽ”, hãy vẽ lại cây thông hoặc tự nghĩ ra một đồ vật, con vật ghép từ các hình vuông, hình chữ nhật. Chỉ vẽ theo đường kẻ của lưới. Bài 2. Trên lưới ô vuông có điểm O và các điểm A, B, C, D. a) Dùng com pa vẽ đường tròn tâm O, bán kính 5 ô. Gợi ý: đặt mũi nhọn của com pa vào điểm O, mở com pa rộng đúng 5 ô theo một đường kẻ của lưới. b) Đường tròn em vừa vẽ đi qua những điểm nào trong các điểm A, B, C, D? Trả lời: .................................. 71
  12. Biên soạn: Lop3.com.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Vẽ trang trí bằng các đường tròn có bán kính 3 ô. Bước 1: Vẽ đường tròn tâm O đi qua bốn điểm A, B, C, D. Bước 2: Vẽ bốn đường tròn có tâm lần lượt là A, B, C, D; mỗi đường tròn có bán kính 3 ô. Bước 3: Dùng bút màu tô các phần do các đường tròn tạo ra, theo ý em. Bốn đường tròn vẽ ở Bước 2 cùng đi qua điểm ......... 72
  13. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Quan sát các khối dưới đây rồi viết vào chỗ chấm. a) Khối lập phương là khối ......... b) Các khối hộp chữ nhật là khối ...................... Bài 2. Viết vào ô trống. Số đỉnh Số cạnh Số mặt Các mặt là hình Khối hộp chữ nhật Khối lập phương Bài 3. Mỗi số trên hình chỉ vào một đỉnh, một cạnh hoặc một mặt của khối hộp chữ nhật. Viết “đỉnh”, “cạnh” hoặc “mặt” vào chỗ chấm. Số 1 chỉ một ............. Số 2 chỉ một ............. Số 3 chỉ một ............. Số 4 chỉ một ............. Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) Khối lập phương có 6 mặt, các mặt đều là hình vuông. b) Khối hộp chữ nhật có 8 cạnh. c) Khối lập phương có nhiều mặt hơn khối hộp chữ nhật. d) Con xúc xắc có dạng khối lập phương. 73
  14. Biên soạn: Lop3.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Cô Mai làm 10 chiếc hộp đựng bút có dạng khối hộp chữ nhật nhưng không có nắp (như hình bên). Mỗi mặt của hộp là một tấm bìa. Hỏi cô Mai cần tất cả bao nhiêu tấm bìa? Gợi ý: đếm số mặt của một chiếc hộp không có nắp. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 6. Chú Tư làm khung bể cá có dạng khối hộp chữ nhật: mỗi cạnh là một thanh nhôm, mỗi đỉnh có một miếng nối (như hình bên). Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Mỗi khung bể cá cần ........ thanh nhôm và ........ miếng nối. b) Chú Tư làm 9 khung bể cá như vậy thì cần ........ miếng nối. 74
  15. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 22. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Quan sát hình trên lưới ô vuông. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) S là điểm ở giữa hai điểm Q và T. b) Q là trung điểm của đoạn thẳng PR. c) Ba điểm R, S, U thẳng hàng. d) S là trung điểm của đoạn thẳng QT. e) Ba điểm P, Q, R thẳng hàng. Bài 2. Trên con đường thẳng từ nhà bạn Hòa tới trường có một cây cầu nằm ở trung điểm của quãng đường. Từ nhà Hòa tới cây cầu dài 250 m. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Từ cây cầu tới trường dài .......... m. b) Quãng đường từ nhà Hòa tới trường dài .......... m. Bài 3. Quan sát hình tròn tâm K rồi trả lời. a) Viết tên các bán kính có trong hình: .................................................................................................. b) Đường kính có trong hình là: ............. c) Đoạn thẳng QR có phải là đường kính không? Vì sao? .................................................................................................. 75
  16. Biên soạn: Lop3.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Bốn hình tròn bằng nhau được xếp khít trong một hình vuông (như hình bên). Mỗi hình tròn có bán kính 11 cm. Tính độ dài cạnh hình vuông. Gợi ý: cạnh hình vuông dài bằng mấy đường kính của hình tròn? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 76
  17. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 22. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Hình bên có những hình tam giác nào, những hình tứ giác nào? Viết tên các hình đó. Các hình tam giác: .................................................................................................. Các hình tứ giác: .................................................................................................. .................................................................................................. Bài 2. Dùng ê ke kiểm tra các góc đỉnh K tạo bởi hai trong bốn đoạn thẳng KE, KG, KH, KI. Viết tên hai cạnh của mỗi góc vuông tìm được. Góc vuông thứ nhất: cạnh ........ và cạnh ......... Góc vuông thứ hai: cạnh ........ và cạnh ......... Bài 3. Bạn An xếp 3 khối lập phương nhỏ bằng nhau thành một hàng (như hình vẽ), rồi dán giấy màu kín bên ngoài: mỗi mặt nhỏ lộ ra ngoài dán một ô giấy vuông. a) Hình An xếp được có dạng khối ............................... b) An cần tất cả .......... ô giấy vuông. Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Hình vuông EGHK có cạnh EG dài 9 cm. Cạnh GH dài ........ cm, cạnh HK dài ........ cm. b) Hình chữ nhật PQRS có PQ = 13 cm, QR = 8 cm. Cạnh RS dài ........ cm, cạnh SP dài ........ cm. c) Mỗi hình EGHK và PQRS đều có ........ góc vuông. 77
  18. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ) Bài 1. Quan sát mỗi hình. Viết phép cộng các số ghi trên đồ vật, rồi viết thành phép nhân. a) b) c) a) Phép cộng: ............................................... Phép nhân: ............................ b) Phép cộng: ............................................... Phép nhân: ............................ c) Phép cộng: ............................................... Phép nhân: ............................ Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 43 × 2 b) 32 × 3 c) 21 × 4 d) 31 × 2 Bài 3. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 20 × 2 = ? Ta nhẩm: 2 chục nhân 2 được 4 chục. Vậy 20 × 2 = 40. a) 10 × 6 = .......... b) 20 × 4 = .......... c) 10 × 5 = .......... d) 10 × 3 = .......... Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 4 2 b) 3 3 c) 1 2 d) 2 4 × × × × 2 3 4 2 8 4 3 9 4 8 4 6 Bài 5. Khi tập thể dục, lớp 3A xếp thành 2 hàng, mỗi hàng có 13 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu bạn? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 78
  19. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 38 × 2 b) 18 × 3 c) 25 × 2 d) 13 × 7 Bài 2. Tính kết quả từng phép tính. Viết chữ cái đứng trước mỗi phép tính vào ô nằm dưới kết quả của phép tính đó để đọc được hai tiếng. Á 35 × 2 = .......... Ê 49 × 2 = .......... N 18 × 2 = .......... O 25 × 3 = .......... T 12 × 8 = .......... U 44 × 2 = .......... Y 45 × 2 = .......... 90 98 88 96 75 70 36 Bài 3. Vườn nhà bác Hai có 4 luống bắp cải, mỗi luống có 23 cây. Hỏi vườn nhà bác Hai có tất cả bao nhiêu cây bắp cải? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 1 b) 2 c) 1 × × × 7 2 3 8 4 5 8 5 7 79
  20. Biên soạn: Lop3.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 24. Gấp một số lên một số lần Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống. Số 6 11 2 13 10 Gấp số đó lên 7 lần Thêm 7 đơn vị vào số đó Bài 2. Nối mỗi cách tính với kết quả đúng. Gấp 9 lên 2 lần • • 48 Thêm 2 đơn vị vào 9 • • 16 Gấp 12 lên 4 lần • • 11 Thêm 4 đơn vị vào 12 • • 18 Bài 3. Minh có 25 viên bi. Số bi của anh Minh gấp 2 lần số bi của Minh. Hỏi anh Minh có bao nhiêu viên bi? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 80